right-down

/'raitdaun/
tính từ
  1. (thông tục) hoàn toàn; quá chừng, quá đỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

right-down
A regular right-down bad 'un--Charles Dickens.