downright

/'daunrait/
tính từ
  1. thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở
  2. đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại
    • a downright lie
      lời nói dối rành rành
    • downright nonsense
      điều hết sức vô lý
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) thẳng đứng
phó từ
  1. thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở
    • to refuse downright
      từ chối thẳng thừng
  2. đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại
    • downright insolent
      hết sức láo xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "downright"

downright
He told a downright lie to avoid getting in trouble.