rank

/ræɳk/
Học thuật
Thân thiện
rank

The soldier stood at attention in the front rank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hàng, dãy, hàng ngũ: Chỉ một nhóm người hoặc vật được xếp thành hàng lối, đặc biệt trong quân đội.
    • Hạng, loại, cấp bậc: Chỉ vị trí hoặc mức độ trong một hệ thống phân cấp, thứ bậc.
    • Địa vị, tầng lớp: Chỉ vị trí xã hội hoặc địa vị của một người trong cộng đồng.
  2. Động từ:

    • Xếp hạng, phân loại: Hành động sắp xếp ai đó hoặc cái đó vào một vị trí, hạng mục cụ thể trong một thứ tự.
    • thứ hạng, đứngvị trí: Ở vào một vị trí cụ thể trong một bảng xếp hạng hoặc hệ thống phân cấp.
  3. Tính từ:

    • Rậm rạp, sum sê: Dùng đểtả thực vật phát triển dày đặc mạnh mẽ.
    • Ôi, khét, hôi thối: mùi rất khó chịu, thối.
    • Trắng trợn, thô bỉ, tục tĩu: Ở mức độ cực kỳ, không thể chấp nhận được, hoàn toàn xấu xa.
    • Hoàn toàn, tuyệt đối: Dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn toàn (thường theo nghĩa tiêu cực).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The soldiers stood in neat ranks. (Những người lính đứng thành những hàng ngũ ngay ngắn.)
    • He holds the rank of colonel. (Ông ấy giữ cấp bậc đại .)
    • She is a writer of the first rank. ( ấy một nhà văn hạng nhất.)
  • Động từ:

    • Critics rank this film among the best of the decade. (Các nhà phê bình xếp bộ phim này vào hàng hay nhất thập kỷ.)
    • This university ranks highly for scientific research. (Trường đại học này thứ hạng cao về nghiên cứu khoa học.)
  • Tính từ:

    • They hacked their way through the rank undergrowth. (Họ chặt đường xuyên qua đám cây cối rậm rạp.)
    • The fridge was full of rank meat. (Tủ lạnh đầy thịt ôi thiu.)
    • That was a rank injustice. (Đó một sự bất công trắng trợn.)
    • He is a rank amateur. (Anh ta một tay hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the rank and file": chỉ những thành viên bình thường (không phải lãnh đạo) của một tổ chức, đặc biệt quân đội hoặc công đoàn.

    • The decision was unpopular with the rank and file. (Quyết định đó không được lòng số đông thành viên.)
  • "to pull rank (on someone)": (khẩu ngữ) lợi dụng cấp bậc hoặc địa vị cao hơn của mình để ra lệnh hoặc đạt được lợi thế.

    • He pulled rank to get the best office. (Anh ta dùng quyền chức để lấy văn phòng tốt nhất.)
  • "to break rank(s)": không tuân theo lệnh hoặc quan điểm chung của nhóm; giải tán hàng ngũ.

    • Several members broke ranks and voted against the proposal. (Một số thành viên đã không theo phe bỏ phiếu chống đề xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Ranking (adj): thứ hạng cao, quan trọng.

    • A ranking official. (Một quan chức cấp cao.)
  • Rankly (adv): một cách rậm rạp; một cách trắng trợn.

    • Weeds grew rankly in the abandoned field. (Cỏ dại mọc um tùm trên cánh đồng bỏ hoang.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cấp bậc): Grade, level, status, position.
  • Động từ (xếp hạng): Classify, rate, grade, place.
  • Tính từ (trắng trợn): Outright, utter, sheer, blatant, flagrant.
  • Tính từ (hôi thối): Rotten, putrid, foul, stinking.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rank among: Được xếp vào hàng, nằm trong số.

    • This city ranks among the most expensive in the world. (Thành phố này nằm trong số những thành phố đắt đỏ nhất thế giới.)
  • Rank with: Sánh ngang với, cùng hạng với.

    • He ranks with the greatest musicians of our time. (Ông ấy sánh ngang với những nhạc vĩ đại nhất thời đại chúng ta.)
Thành ngữ liên quan
  • Rise from the ranks: Thăng tiến từ vị trí thấp nhất lên; từ lính thường trở thành sĩ quan.

    • The CEO rose from the ranks, starting as a sales assistant. (Vị CEO đã thăng tiến từ dưới lên, khởi đầu một trợ lý bán hàng.)
  • Close ranks: Đoàn kết lại (để đối phó với khó khăn, chỉ trích).

    • The party closed ranks to defend their leader. (Đảng đã đoàn kết lại để bảo vệ lãnh đạo của họ.)
rank

The soldier stood at attention in the front rank.

danh từ
  1. hàng, dãy
  2. hàng ngũ, đội ngũ
    • to fall into rank
      đứng thành hàng ngũ
    • to close the ranks
      dồn hàng lại, siết chặt hàng ngũ
    • to break rank
      giải tán hàng ngũ
    • the ranks; the rank and file
      (quân sự) các chiến sĩ, lính thường (đối lại với sĩ quan); những đảng viên thường (của một đảng); dân thường
    • to rise from the ranks
      (quân sự) từ lính thường trở thành sĩ quan; từ dân thường bước lên địa vị cao sang
  3. hạng, loại
    • a poet of the highest rank
      một nhà thơ vào loại lớn nhất
    • to take rank with
      cùng loại với
  4. địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp
    • people of all ranks and classes
      những người thuộc mọi tầng lớp giai cấp
    • a man of high rank
      người địa vị cao sang trong xã hội
    • person of rank
      quý tộc
    • rank and fashion
      tầng lớp trên, tầng lớp quý tộc
  5. cấp, bậc
    • to be promoted to the rank of captain
      được thăng cấp đại
ngoại động từ
  1. sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ
  2. xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng
    • to rank someone among the great writers
      xếp ai vào hàng các nhà văn lớn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai)
nội động từ
  1. được xếp vào loại, đứng vào hàng, địa vị
    • to rank among the best
      được xếp vào loại khá nhất
    • to rank above someone
      địa vị trên ai
    • to rank first in production of coal
      đứng hàng đầu về sản xuất than
  2. (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành
tính từ
  1. rậm rạp, sum sê
    • rank vegetation
      cây cối rậm rạp
  2. nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại
    • land too rank to grow corn
      đất nhiều cỏ dại quá không trồng lúa được
  3. ôi khét
    • rank butter
      ôi khét
  4. thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm
  5. hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rành rành, không lầm vào đâu được
    • a rank lie
      lời nói dối trắng trợn
    • a rank duffer
      người ngốccùng
    • a rank poison
      thuốc rất độc