rigolo

tính từ (* danh từ giống cái rigolote)
  1. (thông tục) buồn cười; kỳ cục
    • Un type rigolo, ce n'est pas si facile
      anh thật buồn cười, không dễ đến thế đâu
danh từ giống đực (thông tục)
  1. người buồn cười; người kỳ cục
  2. súng lục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rigolo"

rigolo
Un clown rigolo fait rire les enfants au cirque.