règle

Học thuật
Thân thiện
règle

L'élève utilise une règle pour tracer une ligne droite sur sa feuille de papier.

Từ tiếng Pháp "règle" là một danh từ giống cái, nhiều nghĩa cách sử dụng khác nhau trong ngữ cảnh. Dưới đâymột số ý nghĩa chính ví dụ minh họa để bạn dễ hiểu hơn.

1. Nghĩa chính của từ "règle"
  • Thước kẻ: Đâynghĩa phổ biến nhất của từ "règle". chỉ một dụng cụ dùng để đo đạc hoặc vẽ đường thẳng.

    • Ví dụ: J'utilise une règle pour dessiner une ligne droite. (Tôi sử dụng một thước kẻ để vẽ một đường thẳng.)
  • Quy tắc, luật lệ: "Règle" cũng có thể ám chỉ đến các quy tắc, luật lệ trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

    • Ví dụ: Les règles de la grammaire sont importantes à connaître. (Các quy tắc ngữ pháp rất quan trọng để biết.)
2. Các biến thể cách sử dụng nâng cao
  • Règle à calcul: Thước tính. Dùng để tính toán các phép toán.
  • Règle flexible: Thước mềm, có thể uốn cong.
  • Règle de trois: Quy tắc tam suất. Là một phương pháp trong toán học để giải các bài toán tỉ lệ.

    • Ví dụ: Pour résoudre ce problème, nous pouvons utiliser la règle de trois. (Để giải quyết vấn đề này, chúng ta có thể sử dụng quy tắc tam suất.)
  • Règle mnémonique: Quy tắc dễ nhớ, dùng để giúp ghi nhớ thông tin.

    • Ví dụ: J'ai utilisé une règle mnémonique pour retenir les dates importantes. (Tôi đã sử dụng một quy tắc dễ nhớ để ghi nhớ các ngày quan trọng.)
3. Các từ gần giống từ đồng nghĩa
  • Règlement: Quy định, thể lệ. Thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháphoặc tổ chức.
  • Norme: Tiêu chuẩn. Chỉ những quy tắc hoặc tiêu chí nhất định người ta phải tuân theo.
4. Các thành ngữ cụm động từ liên quan
  • Être en règle: Đúng thủ tục, hợp lệ.

    • Ví dụ: Assurez-vous que tous vos documents sont en règle. (Hãy đảm bảo rằng tất cả các tài liệu của bạn đều hợp lệ.)
  • Avoir ses règles: Có kinh nguyệt.

    • Ví dụ: Elle a ses règles ce mois-ci. ( ấykinh nguyệt tháng này.)
  • C'est la règle: Lẽ phải thế, đâyquy tắc.

    • Ví dụ: Dans ce jeu, c'est la règle que tout le monde doit suivre. (Trong trò chơi này, đâyquy tắc mọi người phải tuân theo.)
5. Kết luận

Từ "règle" trong tiếng Pháp không chỉ đơn thuầnthước kẻ mà còn mở rộng ra nhiều nghĩa khác liên quan đến quy tắc luật lệ.

règle

L'élève utilise une règle pour tracer une ligne droite sur sa feuille de papier.

danh từ giống cái
  1. thước kẻ
    • Règle à calcul
      thước tính, thước lôgarit
    • Règle flexible
      thước mềm, thước uốn cong được
    • Règle de nivellement
      thước lấy chuẩn mực
    • Règle divisée
      thước tỉ lệ
    • Règle skiascopique
      thước soi bóng con ngươi
  2. quy tắc.
    • Les règles de la grammaire
      quy tắc ngữ pháp
    • Règle de trois
      (toán học) quy tắc tam suất
    • Règle de similitude
      quy tắc biến đổi đồng dạng
    • Règle de la diagonale
      quy tắc đường chéo
    • Règle d'exclusion
      quy tắc loại trừ
    • Règle générale
      quy tắc chung
    • Règle mnémonique
      quy tắc dễ nhớ
  3. thể lệ.
    • Les règles du football
      thể lệ bóng đá
  4. kỷ luật, trật tự.
    • Rétablir la règle dans une école
      lập lại kỷ luật trong nhà trường
  5. khuôn mẫu, mẫu mực.
    • Servir de règle
      dùng làm khuôn mẫu
  6. (số nhiều) kinh nguyệt.
    • Avoir ses règles
      kinh nguyệt, thấy tháng
    • c'est la règle
      lẽ phải thế
    • en bonne règle
      đúng phép
    • en règle
      đúng thủ tục, theo lẽ chung
    • être de règle
      hợp lẽ, phải phép