règle

danh từ giống cái
  1. thước kẻ
    • Règle à calcul
      thước tính, thước lôgarit
    • Règle flexible
      thước mềm, thước uốn cong được
    • Règle de nivellement
      thước lấy chuẩn mực
    • Règle divisée
      thước tỉ lệ
    • Règle skiascopique
      thước soi bóng con ngươi
  2. quy tắc.
    • Les règles de la grammaire
      quy tắc ngữ pháp
    • Règle de trois
      (toán học) quy tắc tam suất
    • Règle de similitude
      quy tắc biến đổi đồng dạng
    • Règle de la diagonale
      quy tắc đường chéo
    • Règle d'exclusion
      quy tắc loại trừ
    • Règle générale
      quy tắc chung
    • Règle mnémonique
      quy tắc dễ nhớ
  3. thể lệ.
    • Les règles du football
      thể lệ bóng đá
  4. kỷ luật, trật tự.
    • Rétablir la règle dans une école
      lập lại kỷ luật trong nhà trường
  5. khuôn mẫu, mẫu mực.
    • Servir de règle
      dùng làm khuôn mẫu
  6. (số nhiều) kinh nguyệt.
    • Avoir ses règles
      kinh nguyệt, thấy tháng
    • c'est la règle
      lẽ phải thế
    • en bonne règle
      đúng phép
    • en règle
      đúng thủ tục, theo lẽ chung
    • être de règle
      hợp lẽ, phải phép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

règle
L'élève utilise une règle pour tracer une ligne droite sur sa feuille de papier.