rigole

danh từ giống cái
  1. rãnh (để dẫn nước, để gieo hạt, để xây móng tường...)
  2. (ngư nghiệp) chỗ hẹp lắm (ở một dòng sông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rigole"

Từ có nhắc đến "rigole"

rigole
Un enfant saute par-dessus une petite rigole dans le jardin.