rondeau

/'rɔndou/ Cách viết khác : (rondel) /'rɔndl/
danh từ giống đực
  1. rôngđô (thể thơ, điệu nhạc)
  2. (nông nghiệp) trục lăn nén đất gieo
  3. xẻng xúc bánh bỏ lò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rondeau"

rondeau
Le fermier utilise un rondeau pour aplanir le champ avant de semer.