rendu

tính từ
  1. trả, giao
    • Marchandise rendue à domicile
      hàng giao tận nhà
  2. nhọc mệt, mệt mỏi
    • Le piéton était rendu
      người bộ hành đã mệt mỏi
  3. đến nơi
    • Enfin, nous voilà rendus
      thế là chúng ta đã đến nơi
  4. diễn đạt, thể hiện
    • Modèle bien rendu
      bản mẫu thể hiện đúng
danh từ giống đực
  1. hàng trả lại
  2. (nghệ thuật) nét thể hiện tài
  3. sự trả miếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rendu"

rendu
Le colis est rendu à domicile.