rond

tính từ
  1. tròn
    • Chapeau rond
      cái tròn
    • Nombre rond
      số tròn
    • Cela fait sept cent soixante francs, en chiffres ronds huit cents
      tính ra là bảy trăm sáu mươi frăng, lấy số tròn thì là tám trăm
  2. tròn trĩnh
    • Joues rondes
      tròn trĩnh
  3. (thân mật) tròn trùng trục
    • Une petite fille ronde
      một em gái tròn trùng trục
    • thẳng thắn
    • Un homme très rond
      một người rất thẳng thắn
  4. (thông tục) say rượu
    • des yeux ronds
      mắt tròn xoe (về hình dáng hay ngạc nhiên)
    • farine ronde
      bột lổn nhổn
    • lettre ronde
      chữ rông
    • ligament rond
      (giải phẫu) dây chắn tròn
    • muscle rond pronateur
      (giải phẫu) cơ sấp tròn
phó từ
  1. đều đặn
    • Moteur qui tourne rond
      động cơ quay đều đặn
    • ça ne tourne pas rond
      trục trặc
    • ne pas tourner
      hơi điên điên, gàn
danh từ giống đực
  1. vòng tròn, hình tròn
    • Tracer un rond
      vẽ một vòng tròn
  2. khoanh
    • Quelques ronds de saucisse
      vài khoanh xúc xích
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) xu
    • Vingt ronds
      hai mươi xu
    • en baver des ronds de chapeau
      rất ngạc nhiên
    • en rester comme deux ronds de flan
      xem flan
    • en rond
      thành vòng tròn
    • faire des ronds de jambe
      quá lễ phép, khúm núm
    • rond de cuir
      nệm tròn lót ghế
    • rond de jambe
      điệu xoay tròn chân
    • rond de sorcière
      vòng phát tán của nấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

rond
Un enfant dessine un rond avec un compas sur une feuille de papier.