rootle

/'ru:tl/
động từ
  1. dũi đất, ủi đất (lợn...)
  2. (+ in, among) lục lọi, sục sạo
    • to rootle in (among) papers
      lục lọi trong đám giấy tờ
  3. (+ out, up) tìn ra, lôi ra, bới ra (vật ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rootle"

rootle
The pig rootles in the soft earth with its snout.