rout

/raut/
danh từ
  1. đám đông người ồn ào hỗn độn
  2. (pháp ) sự tụ tập nhiều người (quá ba người) để phá rối trật tự trị an; sự rối loạn, sự phá rối
  3. sự thất bại thảm hại
    • to put to rout
      làm cho thất bại thảm hại
    • to put to rout
      làm cho thất bại thảm hại, đánh cho tan tác
  4. (quân sự) sự tháo chạy tán loạn
    • the retreat became a rout
      cuộc rút lui trở thành một cuộc tháo chạy tán loạn
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) buổi dạ hội lớn
ngoại động từ
  1. đánh cho tan tác
động từ
  1. (như) root

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

rout
The home team suffered a humiliating rout in the championship game.