rostrat

/'rɔstreit/ Cách viết khác : (rostrated) /'rɔstreitid/
Học thuật
Thân thiện
rostrat

A bird with a rostrat beak perches on a branch.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Sinh vật học):
    • mỏ: Dùng để mô tả một sinh vật, đặc biệt chim hoặc một số loài động vật khác, phần phụ nhô ra giống như cái mỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bird is easily identified by its rostrat beak. (Con chim này dễ dàng được nhận dạng nhờ cái mỏ của .)
    • Some ancient turtles had rostrat jaws. (Một số loài rùa cổ đại hàm dạng mỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, mô tả học (morphology) hoặc phân loại học để mô tả đặc điểm hình thái của động vật.
Biến thể từ gần giống
  • Rostrated (adj): Một dạng tính từ khác, đồng nghĩa với "rostrat", cùng có nghĩa " mỏ".
  • Rostrum (n): Danh từ chỉ chính cái mỏ, mõm nhọn, hoặc bệ diễn thuyết (nghĩa mở rộng).
  • Rostral (adj): Thuộc về mỏ, liên quan đến phần mỏ hoặc phần trước của đầu (thường dùng trong giải phẫu).
Từ đồng nghĩa
  • Beaked: mỏ (từ thông dụng hơn trong tiếng Anh phổ thông).
rostrat

A bird with a rostrat beak perches on a branch.

tính từ
  1. (sinh vật học) mỏ