rostre

danh từ giống đực
  1. (động vật học) mỏ (của một số động vật thân giáp); vòi chích (của một số sâu bọ)
  2. (sử học) mũi tàu (bằng kim loại, chọc thủng được tàu địch)
  3. (Rostres) (số nhiều) (sử học) diễn đài (cổ La )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rostre"

rostre
Le coléoptère utilise son rostre pour percer l'écorce de l'arbre.