rustre

danh từ giống đực
  1. người cục cằn
  2. (từ , nghĩa ) nông dân
tính từ
  1. cục cằn
    • Il est un peu rustre
      hắn ta hơi cục cằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rustre"

Từ có nhắc đến "rustre"

rustre
Il est un peu rustre dans ses manières.