rotter

/'rɔtə/
Học thuật
Thân thiện
rotter

The rotter sneaks away from the group after intentionally knocking over a child's tall tower of wooden toy blocks.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, ):
    • Kẻ đáng khinh, kẻ tồi tệ: Một người hành vi đáng khinh bỉ, đáng khinh miệt, thường không trung thực, hèn nhát hoặcdụng.
    • Kẻliêm sỉ: Một người thiếu các nguyên tắc đạo đức cơ bản, không đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • (Hắn ta lừa dối chính bạn bè của mình sao? Đúng một kẻ đáng khinh!)
  • (Chỉ một kẻliêm sỉ mới bỏ rơi gia đình mình như vậy.)
  • (Trong cuốn tiểu thuyết , nhân vật phản diện một kẻ tồi tệ hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong tiếng lóng của Anh, phổ biến vào nửa đầu thế kỷ 20. Ngày nay, nghe có vẻ kỹ, hơi tính sân khấu thường được dùng để tạo hiệu ứng hài hước hoặc mỉa mai hơn để lăng mạ nghiêm túc.
  • Thường xuất hiện trong văn học, phim ảnh cổ điển hoặc để mô tả một nhân vật phản diện theo phong cách .
Biến thể từ gần giống
  • Rot (động từ): thối rữa, hủy hoại. (Nghĩa gốc của "rotter" liên quan đến điều đó thối nát, hỏng hóc).
  • Rotten (tính từ): thối rữa; (nghĩa bóng) tồi tệ, khó chịu. dụ: (một quả táo thối), (một ngày tồi tệ).
Từ đồng nghĩa
  • Scoundrel: kẻlại, kẻ đểu cáng.
  • Cad: kẻ bất lương, kẻliêm sỉ (cũng từ , mức độ tương tự).
  • Rascal: kẻ tinh quái, kẻ láu cá (thường nhẹ hơn, đôi khi phần trìu mến).
  • Bounder: kẻ thô lỗ, kẻ kém cỏi (từ lóng của Anh).
Thành ngữ liên quan
  • A bit of a rotter: Một cách nói giảm nhẹ, chỉ một người vài hành vi đáng chê trách. dụ: (Hắn ta có thể hơi một kẻ đáng ghét khi nói đến chuyện tiền bạc.)
rotter

The rotter sneaks away from the group after intentionally knocking over a child's tall tower of wooden toy blocks.

danh từ
  1. (từ lóng) ngườidụng; người bất tài
  2. ngườiliêm sỉ; người đáng ghét

Từ chứa "rotter"