rather

/'rɑ:ðə/
phó từ
  1. thà... hơn, thích... hơn
    • we would rather die than be salves
      chúng ta thà chết còn hơn làm nô lệ
    • which would you rather have, tea or coffee?
      anh thích dùng (uống) hơn, trà hay cà phê?
  2. đúng hơn, hơn
    • we got home late last night, or rather early this morning
      chúng tôi về đến nhà khuya đêm qua, hay đúng hơn sáng sớm hôm nay
    • it is derived rather from inagination than reason
      điều đó xuất phát từ tưởng tượng hơn từ lý trí
  3. phần nào, hơi, khá
    • the performance was rather a failure
      buổi biểu diễn thất bại phần nào
    • he felt rather tired at the end of the long climb
      sau cuộc trèo núi lâu, anh cảm thấy hơi mệt
    • rather pretty
      khá đẹp
  4. dĩ nhiên ; chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời)
    • do you know him? - rather!
      anh biết anh đó không? chứ!
    • have you been here before? - rather!
      trước đây anh đây không? dĩ nhiên !

Idioms

  • the rather that...
    huống hồ ...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rather"

rather
I'd rather have a cup of tea than coffee.