rotor

/'routə/
danh từ
  1. Rôto, khối quay (trong một máy phát điện)
  2. cánh quạt (máy bay lên thẳng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

rotor
The helicopter's main rotor spins rapidly above the fuselage.