rouge

/ru:ʤ/
Học thuật
Thân thiện
rouge

She applied a light dusting of rouge to her cheeks.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phấn hồng, son : Một loại mỹ phẩm màu hồng hoặc đỏ, thườngdạng bột, kem hoặc sáp, dùng để tạo màu hồng cho gò má hoặc môi.
    • Bột oxit sắt: Một chất bột màu đỏ, thường oxit sắt, được dùng để đánh bóng kim loại như bạc hoặc vàng.
  2. Động từ:

    • Đánh phấn hồng, son: Hành động sử dụng phấn hồng hoặc son để màu lên hoặc môi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She applied a little rouge to her pale cheeks. ( ấy đánh một chút phấn hồng lên đôi tái nhợt của mình.)
    • The jeweller used rouge to polish the silver. (Người thợ kim hoàn dùng bột oxit sắt để đánh bóng đồ bạc.)
  • Động từ:

    • She rouged her lips before the party. ( ấy son môi trước bữa tiệc.)
    • The actress rouged her cheeks heavily for the stage. (Nữ diễn viên đánh hồng thật đậm cho sân khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To put on rouge": Đánh phấn hồng.
    • In the 18th century, both men and women put on rouge. (Vào thế kỷ 18, cả đàn ông phụ nữ đều đánh phấn hồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Blush (danh từ): Phấn , thường chỉ loại phấn dạng bột mịn.
  • Cream rouge (danh từ): Phấn dạng kem.
  • Lip rouge (danh từ): Son môi (cách gọi ).
Từ đồng nghĩa
  • Blusher: Phấn .
  • Cheek color: Màu .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho 'rouge')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'rouge')

rouge

She applied a light dusting of rouge to her cheeks.

danh từ
  1. phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm)
  2. bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc)
  3. nhà cách mạng
ngoại động từ
  1. đánh phấn hồng, son (môi)
    • to rouge one's cheeks
      đánh hồng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rouge"