rouge

/ru:ʤ/
tính từ
  1. đỏ
    • Lèvres rouges
      môi đỏ
    • Drapeau rouge
      cờ đỏ
  2. đỏ mặt
    • Être rouge de honte
      thẹn đỏ mặt
  3. nung đỏ
    • Fer rouge
      sắt nung đỏ
    • armée rouge
      hồng quân
    • Méchant comme un âne rouge
      xem âne
    • Race rouge
      chủng tộc da đỏ
    • Rouge comme un coq
      xem coq
    • Rouge comme une écrevisse
      xem écrevisse
phó từ
  1. (Se fâcher rouge; se fâcher tout rouge) giận đỏ mặt tía tai
  2. (voir rouge) nổi cơn điên lên (như) muốn đổ máu
danh từ
  1. người cộng sản
danh từ giống đực
  1. màu đỏ
    • Teindre en rouge
      nhuộm màu đỏ
  2. phẩm đỏ, son đỏ, phấn đỏ
    • Rouge à lèvres
      son đỏ bôi môi, sáp môi
  3. sắc mặt đỏ
    • Le rouge lui monte au visage
      chị ấy đỏ mặt ( ngượng, xấu hổ, tức giận)
  4. (thông tục) rượu vang đỏ
    • Un litre de rouge
      một lít rượu vang đỏ
  5. nhiệt độ nóng đỏ
    • Porté au rouge
      nung (đến nhiệt độ nóng) đỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rouge
Une pomme rouge repose sur une table en bois.