rage

/reidʤ/
Học thuật
Thân thiện
rage

A new fashion trend became all the rage among teenagers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cơn thịnh nộ, cơn giận dữ dội: Trạng thái tức giận cực độ, mất kiểm soát.
    • Sự dữ dội, sự cuồng bạo: Sức mạnh mãnh liệt không kiềm chế của tự nhiên hoặc một sự kiện.
    • Sự ham mê, say mê cuồng nhiệt: Sự yêu thích, đam mê một cách quá mức vào một điều đó.
    • Mốt thịnh hành, cái được ưa chuộng nhất thời: Một xu hướng, phong cách hoặc vật dụng đang rất phổ biến trong một khoảng thời gian.
  2. Nội động từ:

    • Nổi cơn thịnh nộ, giận điên lên: Thể hiện cơn giận dữ một cách dữ dội.
    • Hoành hành, diễn ra dữ dội: (Về thiên nhiên, bệnh dịch, chiến tranh) diễn ra với cường độ mạnh mẽ ác liệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was filled with uncontrollable rage after hearing the news. (Anh ta tràn ngập cơn thịnh nộ không kiềm chế được sau khi nghe tin.)
    • The rage of the storm terrified the villagers. (Sự dữ dội của cơn bão khiến dân làng khiếp sợ.)
    • She has a rage for collecting vintage stamps. ( ấy sự ham mê sưu tập tem cổ.)
    • That new song is all the rage among teenagers. (Bài hát mới đó đang mốt thịnh hành trong giới thanh thiếu niên.)
  • Nội động từ:

    • He raged at his assistant for the careless mistake. (Ông ta nổi cơn thịnh nộ với trợ lý lỗi sơ suất.)
    • The fire raged through the forest for days. (Ngọn lửa hoành hành khắp khu rừng trong nhiều ngày.)
    • The debate over the policy raged in parliament. (Cuộc tranh luận về chính sách diễn ra dữ dội trong nghị viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fly into a rage": bất ngờ nổi cơn thịnh nộ.

    • She flew into a rage when she saw the broken vase. ( ấy bất ngờ nổi cơn thịnh nộ khi nhìn thấy chiếc bình vỡ.)
  • "to be (all) the rage": mốt thịnh hành, rất được ưa chuộng.

    • Smartwatches were all the rage a few years ago. (Đồng hồ thông minh đã từng mốt thịnh hành vài năm trước.)
  • "to rage against/at something": phẫn nộ, phản đối dữ dội điều .

    • The protesters raged against social injustice. (Những người biểu tình phẫn nộ dữ dội trước bất công xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Enrage (động từ): làm ai đó cực kỳ tức giận.

    • His arrogant attitude enraged his colleagues. (Thái độ kiêu ngạo của anh ta khiến các đồng nghiệp cực kỳ tức giận.)
  • Outrage (danh từ): hành động hoặc sự kiện gây ra sự phẫn nộ, phẫn uất mạnh mẽ.

    • The court's decision was an outrage to the public. (Quyết định của tòa án một sự phẫn uất đối với công chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cơn giận): Fury (cơn thịnh nộ), wrath (sự phẫn nộ), ire (sự giận dữ - văn chương).
  • Danh từ (sự dữ dội): Violence (sự mãnh liệt, hung bạo), ferocity (sự dữ tợn, ác liệt).
  • Động từ: Storm (nổi giận dữ dội), fume (tức giận sôi sục), seethe (sục sôi, căm phẫn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rage out (ít phổ biến): Nguội dần, lắng xuống (thường dùng cho cơn bão, cơn giận).
    • Wait until his anger rages out before talking to him. (Hãy đợi cho đến khi cơn giận của anh ta nguội dần rồi mới nói chuyện.)
Thành ngữ liên quan
  • Road rage: Sự nóng nảy, hung hăng khi lái xe trên đường.

    • He was arrested for an incident of road rage. (Anh ta bị bắt một vụ việc nóng nảy khi lái xe.)
  • To see red / To be in a blind rage: Giận đến mức mất lý trí, không nhìn thấy .

    • When he heard the insult, he saw red and shouted. (Khi nghe thấy lời lăng mạ, anh ta giận đến mất lý trí hét lên.)
rage

A new fashion trend became all the rage among teenagers.

danh từ
  1. cơn thịnh nộ, cơn giận dữ
    • to fly inyo a rage
      nổi xung, nổi cơn thịnh nộ
    • to be in a rage with someone
      nổi xung với ai
  2. cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...)
    • the rage of the wind
      cơn gió dữ dội
    • the rage of the sea
      biển động dữ dội
    • the rage of the battle
      cuộc chiến đấu ác liệt
  3. tính ham mê; sự say mê, sự cuồng (cái ...)
    • to have a rage for hunting
      ham mê săn bắn
  4. mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời
    • it is all the rage
      cái đó trở thành cái mốt thịnh hành
  5. thi hứng; cảm xúc mãnh liệt
nội động từ
  1. nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên
    • to rage against (at) someone
      nổi xung lên với ai
  2. nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...)
    • the wind is raging
      gió thổi dữ dội
    • the sea is raging
      biển động dữ dội
    • the battle had been raging for two days
      cuộc chiến đấu diễn ra ác liệt trong hai ngày
    • the cholera is raging
      bệnh tả đang hoành hành
    • to rage itself out
      nguôi dần, lắng xuống, dịu đi
    • the storm has raged itself out
      cơn bâo đã lắng xuống