rage

/reidʤ/
danh từ
  1. cơn thịnh nộ, cơn giận dữ
    • to fly inyo a rage
      nổi xung, nổi cơn thịnh nộ
    • to be in a rage with someone
      nổi xung với ai
  2. cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...)
    • the rage of the wind
      cơn gió dữ dội
    • the rage of the sea
      biển động dữ dội
    • the rage of the battle
      cuộc chiến đấu ác liệt
  3. tính ham mê; sự say mê, sự cuồng (cái ...)
    • to have a rage for hunting
      ham mê săn bắn
  4. mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời
    • it is all the rage
      cái đó trở thành cái mốt thịnh hành
  5. thi hứng; cảm xúc mãnh liệt
nội động từ
  1. nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên
    • to rage against (at) someone
      nổi xung lên với ai
  2. nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...)
    • the wind is raging
      gió thổi dữ dội
    • the sea is raging
      biển động dữ dội
    • the battle had been raging for two days
      cuộc chiến đấu diễn ra ác liệt trong hai ngày
    • the cholera is raging
      bệnh tả đang hoành hành
    • to rage itself out
      nguôi dần, lắng xuống, dịu đi
    • the storm has raged itself out
      cơn bâo đã lắng xuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rage
A new fashion trend became all the rage among teenagers.