rogue

/roug/
danh từ
  1. thằng đểu, thằng xỏ ba que; kẻ lừa đảo
  2. kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông
  3. (đùa cợt) thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch
    • to play the rogue
      dở trò nghịch tinh
  4. voi độc, trâu độc (không sống chung với đàn)
  5. (nông nghiệp) cây con yếu, cây con xấu
  6. ngựa thi nhút nhát (hay hoảng); chó săn nhút nhát
ngoại động từ
  1. (nông nghiệp) tỉa cây xấu, tỉa cây yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rogue"