ridge

/ridʤ/
Học thuật
Thân thiện
ridge

The hikers reached the rocky ridge and looked down into the valley.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sống, đỉnh, chóp nhọn: Chỉ phần cao nhất, hẹp dài của một vật thể, như đỉnh núi, sống mũi, hoặc nóc nhà.
    • Dãy, dải đồi: Một dải đất cao, hẹp dài, thấp hơn một ngọn núi.
    • Luống (đất): Phần đất được vun cao lên thành hàng dài để trồng cây.
    • Gợn sóng, đường vân nổi: Đường lằn gợn dài hẹp trên bề mặt, như trên cát, vải, hoặc da.
  2. Động từ:

    • Vun thành luống, làm thành dải: Hành động tạo ra các đường gờ cao, dài hẹp trên bề mặt, thường đất.
    • Nổi lên thành dải, gợn lên: Trở nên hình dạng của một sống hoặc dải cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We hiked along the mountain ridge to enjoy the view. (Chúng tôi đi bộ dọc theo sống núi để ngắm cảnh.)
    • The farmer planted potatoes on the ridges. (Người nông dân trồng khoai tây trên các luống đất.)
    • The fabric has a fine ridge pattern. (Vải hoa văn những đường vân nổi mảnh.)
  • Động từ:

    • He ridged the soil before planting the seeds. (Anh ấy vun đất thành luống trước khi gieo hạt.)
    • The ocean floor ridges towards the continent. (Đáy đại dương nổi lên thành các dải về phía lục địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ride the ridge": (thành ngữ, ít dùng) Đi trên đỉnh/ sống của một vật, thường ám chỉ việcvị trí cao hoặc nguy hiểm.
  • "ridge line": Đường sống, đường đỉnh. Tuy nhiên, đây một từ ghép.
    • The soldiers advanced along the ridge line. (Những người lính tiến quân dọc theo đường sống núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ridged (tính từ): gờ, sống, luống.
    • The ridged surface provides better grip. (Bề mặt gờ cung cấp độ bám tốt hơn.)
  • Ridging (danh động từ): Hành động tạo ra các sống/ luống.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Crest: Đỉnh, chóp (núi, sóng).
    • Arête: Sống núi sắc nhọn (thuật ngữ địa ).
    • Bank: Bờ, gờ (thường lớn hơn).
    • Furrow: Rãnh, luống (thường chỗ lõm xuống, trái nghĩa với 'ridge' chỗ nhô lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "ridge".)

ridge

The hikers reached the rocky ridge and looked down into the valley.

danh từ
  1. chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi)
  2. dây (đồi, )
  3. lằn gợn (trên cát)
  4. luống (đất)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền
ngoại động từ
  1. vun (đất) thành luống
  2. trồng (cây) thành luống
  3. làm lằn gợn (trên cát)
nội động từ
  1. thành luống nhấp nhô
  2. nổi sóng nhấp nhô (biển); gợn lên