rouloir

danh từ giống đực
  1. trụcvải (cho mất nếp nhăn)
  2. trục lăn nến
  3. (ngành dệt) trục cuộn tất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rouloir
Une couturière utilise un rouloir pour lisser le tissu.