roulure

danh từ giống cái
  1. bệnh nứt vòng (của cây gỗ); vết nứt vòng (trên gỗ)
  2. (thông tục) đồ đĩ rạc
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự cuốn
    • Roulure d'une feuille
      cuốn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "roulure"

roulure
Une roulure apparaît sur le tronc du vieux chêne.