rouiller

Học thuật
Thân thiện
rouiller

Le vieux vélo laissé sous la pluie commence à rouiller.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm gỉ, làm han gỉ: Làm cho kim loại bị oxy hóa xuất hiện lớp gỉ màu nâu đỏ.
    • Gây bệnh gỉ (ở thực vật): Làm cho cây trồng (như lúa mì) mắc bệnh gỉ sắt, một loại bệnh nấm.
    • (Nghĩa bóng) Làm mai một, làm cùn đi, làm trì trệ: Làm cho kỹ năng, trí tuệ hoặc khả năng trở nên kém sắc bén, kém linh hoạt do không sử dụng.
  2. Nội động từ:

    • Bị gỉ, han gỉ: Trạng thái kim loại bị oxy hóa hình thành lớp gỉ.
    • (Nghĩa bóng) Mai một đi, cùn đi, trở nên trì trệ: Trở nên kém đi, mất đi sự sắc bén hoặc linh hoạt do không được rèn luyện, sử dụng.
    • (Ngành mỏ) Bạt vỉa than: (Thuật ngữ chuyên ngành) Quá trình làm sập, đổ vỉa than.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'humidité rouille le fer. (Độ ẩm làm gỉ sắt.)
    • Ne pas pratiquer une langue étrangère peut rouiller vos compétences. (Không thực hành một ngoại ngữ có thể làm mai một kỹ năng của bạn.)
  • Nội động từ:
    • Si tu ne l'huiles pas, cette clé va rouiller. (Nếu cậu không bôi dầu, cái chìa khóa này sẽ bị gỉ.)
    • Mon français commence à rouiller car je ne le parle plus. (Tiếng Pháp của tôi bắt đầu mai một đi tôi không còn nói nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se rouiller" (động từ phản thân): Tự làm mình trở nên mai một, cùn đi (thường dùng cho kỹ năng, trí óc).
    • Il s'est rouillé l'esprit à ne rien faire. (Đầu óc anh ta đã tự làm cho cùn đi chẳng làm gì cả.)
  • "rouiller sur place": (Nghĩa bóng) Trì trệ, không phát triển, không tiến bộ.
    • Sans nouveaux projets, l'entreprise risque de rouiller sur place. (Không dự án mới, công ty nguy trì trệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rouille (danh từ giống cái): Vết gỉ, lớp gỉ; bệnh gỉ sắt (ở cây).
    • Enlever la rouille d'un couteau. (Cạo vết gỉ trên con dao.)
  • Rouillé, e (tính từ): Bị gỉ; (nghĩa bóng) đã mai một, cùn cụt.
    • Une serrure rouillée. (Một ổ khóa bị gỉ.)
    • Un esprit rouillé. (Một đầu óc đã cùn.)
  • Rouillage (danh từ giống đực): Sự gỉ, quá trình bị gỉ (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Corroder: Ăn mòn, làm mòn (về mặt hóa học, có thể rộng hơn "rouiller").
  • Détériorer: Làm hư hỏng, làm xuống cấp (nghĩa rộng).
  • Atrophier: Làm teo đi, làm suy giảm (thường dùng cho bắp, kỹ năng).
  • Émousser: Làm cùn, làm mòn (lưỡi dao, cảm giác, trí tuệ).
Thành ngữ liên quan
  • Être rouillé / Avoir les jambes rouillées: (Nghĩa bóng) Cảm thấy cứng đờ, kém linh hoạt (ví dụ sau một thời gian không tập thể dục).
    • Après trois mois sans sport, j'ai les jambes rouillées. (Sau ba tháng không chơi thể thao, tôi cảm thấy đôi chân cứng đờ.)
  • La rouille mange le fer: (Thành ngữ) Gỉ ăn sắt - Ý nói sự hủy hoại từ từ do không hoạt động hoặc do thời gian.
rouiller

Le vieux vélo laissé sous la pluie commence à rouiller.

ngoại động từ
  1. làm gỉ
    • L'humidité rouille le fer
      ẩm thấp làm gỉ sắt
  2. gây bệnh gỉ
    • Rouiller le blé
      gây bệnh gỉlúa mì
  3. (nghĩa bóng) làm han gỉ, làm cùn đi
    • L'oisiveté rouille l'esprit
      sự nhàn rỗi làm han gỉ trí óc
nội động từ
  1. gỉ đi
    • Le soc de la charrue commence à rouiller
      lưỡi cày bắt đầu gỉ đi
  2. (nghĩa bóng) han gỉ đi, cùn đi
  3. (ngành mỏ) bạt vỉa than