rouiller

ngoại động từ
  1. làm gỉ
    • L'humidité rouille le fer
      ẩm thấp làm gỉ sắt
  2. gây bệnh gỉ
    • Rouiller le blé
      gây bệnh gỉlúa mì
  3. (nghĩa bóng) làm han gỉ, làm cùn đi
    • L'oisiveté rouille l'esprit
      sự nhàn rỗi làm han gỉ trí óc
nội động từ
  1. gỉ đi
    • Le soc de la charrue commence à rouiller
      lưỡi cày bắt đầu gỉ đi
  2. (nghĩa bóng) han gỉ đi, cùn đi
  3. (ngành mỏ) bạt vỉa than

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rouiller"

rouiller
Le vieux vélo laissé sous la pluie commence à rouiller.