rouleur

tính từ
  1. lăn, cuộn
    • Insecte rouleur
      sâu cuộn
danh từ giống đực
  1. người đẩy xe
  2. thợ lưu động
  3. tàu tròng trành
  4. kích lăn (để kích ô )
  5. vận động viên đua xe đạp xuất sắc
  6. (từ , nghĩa ) người lang thang, người la cà
    • Rouleur de cabarets
      người la cà quán rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rouleur"

Từ có nhắc đến "rouleur"

rouleur
Un rouleur de cabarets passe ses soirées dans les bars.