rouleur

Học thuật
Thân thiện
rouleur

Un rouleur de cabarets passe ses soirées dans les bars.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người đẩy xe: Ngườicông việc đẩy xe, thườngxe hàng hoặc xe cút kít.
    • Thợ lưu động: Người thợ đi từ nơi này sang nơi khác để làm việc, không cố định một chỗ.
    • Tàu tròng trành: Tàu thuyền đặc điểm lắc lư, chòng chành nhiều khi di chuyển.
    • Kích lăn: Dụng cụ hình trụ dùng để nâng (kích) xe ô lên.
    • Vận động viên đua xe đạp xuất sắc: Trong thể thao đua xe đạp, chỉ tay đua lực đạp ổn định mạnh mẽ, thường xuất sắccác chặng đua bằng phẳng.
    • (Từ ) Người lang thang, người la cà: Người thường xuyên đi lang thang, la càcác quán rượu hoặc nơi công cộng.
  2. Tính từ:

    • khả năng lăn, cuộn: Dùng để mô tả đặc điểm của một vật hoặc sinh vật có thể lăn hoặc cuộn mình lại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il travaille comme rouleur sur le chantier. (Anh ấy làm nghề đẩy xe trên công trường.)
    • Ce navire est un vrai rouleur par mer agitée. (Con tàu này đúngmột chiếc tàu tròng trành khi biển động.)
    • Ce cycliste est un rouleur né, excellent sur le plat. (Tay đua xe đạp nàymột vận động viên đua xe đạp xuất sắc bẩm sinh, rất giỏi trên đường bằng.)
    • Autrefois, on trouvait des rouleurs de cabarets dans ce quartier. (Ngày xưa, người ta thấy những kẻ la cà quán rượu trong khu phố này.)
  • Tính từ:

    • L'insecte rouleur peut se mettre en boule. (Con sâu cuộn có thể cuộn tròn mình lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être un bon rouleur" (Thể thao): Là một tay đua xe đạp giỏi, nhịp độ đạp ổn định bền bỉ.
    • Pour cette étape de plaine, il faut être un bon rouleur. (Cho chặng đua đồng bằng này, cần phảimột tay đua xe đạp giỏi.)
Biến thể từ liên quan
  • Rouleuse (danh từ giống cái): Dạng thức giống cái của "rouleur".
  • Rouler (động từ): Lăn, cuộn, đi lang thang, lái xe.
  • Roulant, -e (tính từ): Có thể lăn được, di động (ví dụ: escalier roulant - thang cuốn).
  • Roulage (danh từ giống đực): Sự lăn, sự vận chuyển bằng xe.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le cycliste: Puncheur (tay đua khả năng tăng tốc mạnh), sprinteur (tay đua nước rút).
  • Pour l'ouvrier: Ouvrier itinérant (công nhân lưu động), travailleur nomade (người lao động nay đây mai đó).
  • (Từ ) Pour le flâneur: Vagabond (kẻ lang thang), flâneur (người đi lang thang).
Thành ngữ liên quan
  • "Rouler sa bosse": Đi đây đi đó, lang thang khắp nơi (trong cuộc sống).
    • Il a roulé sa bosse aux quatre coins du monde avant de se fixer. (Anh ta đã lang thang khắp bốn phương trời trước khi ổn định cuộc sống.)
rouleur

Un rouleur de cabarets passe ses soirées dans les bars.

tính từ
  1. lăn, cuộn
    • Insecte rouleur
      sâu cuộn
danh từ giống đực
  1. người đẩy xe
  2. thợ lưu động
  3. tàu tròng trành
  4. kích lăn (để kích ô )
  5. vận động viên đua xe đạp xuất sắc
  6. (từ , nghĩa ) người lang thang, người la cà
    • Rouleur de cabarets
      người la cà quán rượu

Từ chứa "rouleur"

Từ có nhắc đến "rouleur"