roupie

danh từ giống cái
  1. đồng rupi (tiền ấn độ)
  2. (từ , nghĩa ) nước mũi
    • c'est de la roupie de sansonnet
      (thân mật) không giá trị , chẳng ra gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "roupie"

roupie
Une pièce de roupie indienne repose sur un comptoir en bois.