robe

/roub/
danh từ giống cái
  1. áo dài (của phụ nữ, thẩm phán, luật sư, giáo sư...)
  2. nghề luật gia
    • Gens de robe
      các luật gia
  3. lá áo (của điếu )
  4. vỏ (của một số rau quả)
    • Robe d'une fève
      vỏ đậu tằm
    • Robe d'un oignon
      vỏ hành
  5. màu lông
    • Cheval qui a une belle robe
      ngựa màu lông đẹp
  6. màu (rượu)
    • Un vin d'une belle robe
      rượu nho màu đẹp
    • noblesse de robe
      (sử học) quý tộc pháp đình
    • robe de chambre
      áo dài mặc áo trong nhà
    • Pommes de terre en robe de chambre
      khoai tây luộc (nướng) cả vỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

robe
Une femme porte une robe bleue pour aller au travail.