rowel

/'rauəl/
danh từ
  1. bánh đúc (bánh xe con ở đầu đinh thúc ngựa)
  2. miếng da rút mủ (hình tròn, lỗgiữa, đặt xen vào giữa lớp da thịt ngựa để rút mủ)
ngoại động từ
  1. thúc (ngựa...) bằng bánh thúc
  2. đặt miếng da rút mủ (giữa lớp da thịt ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rowel"

rowel
A cowboy uses the rowel of his spur to signal his horse.