roll

/'roulkɔ:l/
danh từ
  1. cuốn, cuộn, súc, ổ
    • rolls of paper
      những cuộn giấy
    • a roll of bread
      bánh mì
    • a roll of hair
      búi tóc
    • a roll of tobacco
      cuộn thuốc lá
  2. bánh mì nhỏ (để ăn sáng...)
  3. văn kiện, hồ sơ
    • the Rolls
      sở lưu trữ hồ sơ
  4. danh sách
    • a roll of honour
      danh sách những người hy sinh tổ quốc; danh sách những người được khen tặng
    • to call the roll
      gọi tên, điểm danh
  5. mép gập xuống (của cái )
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền
  7. (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn
danh từ
  1. sự lăn tròn
    • to have a roll on the grass
      lăn mình trên cỏ
  2. sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư
  3. sóng cuồn cuộn
    • the roll of the sea
      sóng biển cuồn cuộn
  4. tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng
  5. (hàng không) sự lộn vòng (máy bay)
ngoại động từ
  1. lăn, vần
    • to roll a barrel
      lăn (vần) một cái thùng
  2. cuốn, quấn, cuộn
    • to roll a cigarette
      cuốn một điếu thuốc lá
    • to roll a blanket
      cuốn một cái chăn
    • to roll onself in a rug
      cuộn tròn mình trong chăn
    • to roll oneself into a ball
      cuộn tròn lại
  3. đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang
    • to roll out verses
      ngâm thơ sang sảng
    • to roll one's rs
      rung những chữ r
  4. lăn (đường...), cán (kim loại)
  5. làm cho cuồn cuộn
    • the river rolls its waters to the sea
      con sông đưa dòng nước cuồn cuộn chảy ra biển
    • chimney rolls up smoke
      ống khói nhả khói lên cuồn cuộn
nội động từ
  1. lăn
  2. quay quanh (hành tinh...)
  3. lăn mình
    • to roll on the grá
      lăn mình trên cỏ
    • to roll in money (riches)
      ngập trong của cải
  4. ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...)
  5. chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người)
  6. chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...)
  7. tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người)
  8. rền, đổ hồi (sấm, trống...)
  9. cán được
    • this metal rolls easily
      thứ kim loại này dễ cán
  10. (hàng không) lộn vòng

Idioms

  • to roll away
    lăn đi, lăn ra xa
  • to roll by
    trôi đi, trôi qua (thời gian...)
  • to roll in
    lăn vào
  • to roll on
  • to roll by to roll out
    lăn ra, lăn ra ngoài
  • to roll over
    lăn mình, lăn tròn
  • to roll up
    cuộn (thuốc lá); cuộn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

roll
The bowler watches the ball roll down the lane toward the pins.