reel

/ri:l/
danh từ
  1. guồng (quay , đánh chỉ)
  2. ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...)
    • a reel of cotton thread
      một ống (cuộn) chỉ sợi
    • a picture in eight reels
      một cuộn phim gồm tám cuộn
  3. (kỹ thuật) tang (để cuộn dây)

Idioms

  • off the reel
    không ngừng, liên tiếp, liên tục, không gián đoạn; trơn tru
ngoại động từ
  1. quấn (chỉ, dây, phím) vào ống, quấn vào cuộn ((cũng) to reel in, to reel up)
nội động từ
  1. quay (như guồng quay )
  2. kêu sè sè (như guồng quay ) (dế, cào cào...)

Idioms

  • to reel off
    tháo (chỉ) ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn
danh từ
  1. điệu quay (ở Ê-cốt)
  2. nhạc cho điệu quay (ở Ê-cốt)
nội động từ
  1. nhảy điệu quay
danh từ
  1. sự quay cuồng
  2. sự lảo đảo, sự loạng choạng
nội động từ
  1. quay cuồng
    • everything reels before his eyes
      mọi vật quay cuồng trước mắt
  2. chóng mặt, lảo đảo, choáng váng
    • my head reels
      đầu tôi choáng váng; tôi chóng mặt lảo đảo
  3. đi lảo đảo, loạng choạng
    • to reel to and fro like a drunken man
      đi lảo đảo như người say rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "reel"

reel
A fisherman casts his line, the reel spinning smoothly.