trowel

/'trauəl/
danh từ
  1. (kiến trúc) cái bay (của thợ nề)
  2. (nông nghiệp) cái xẻng bứng cây (để đánh cây con)

Idioms

  • to lay it on with a trowel
    (nghĩa bóng) nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt
ngoại động từ
  1. (kiến trúc) trát bằng bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trowel"

trowel
A gardener uses a trowel to plant a small seedling.