rushy

/'rʌʃi/
Học thuật
Thân thiện
rushy

The path winds through a rushy marsh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều cây bấc, lau sậy: Dùng để mô tả một khu vực, đặc biệt đất ẩm ướt như đầm lầy, nơi mọc nhiều cây bấc (một loại cây thân cỏ, mọc thành bụivùng đầm lầy).
    • Làm bằng bấc: Chỉ vật thể được tạo ra từ nguyên liệu cây bấc.
    • Giống như cây bấc: đặc điểm hình dáng, cấu trúc hoặc cảm giác tương tự như cây bấc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We walked through a rushy marsh to reach the lake. (Chúng tôi đi bộ qua một đầm lầy đầy cây bấc để đến hồ.)
    • The old basket was made of rushy material. (Cái giỏ được làm từ chất liệu bằng bấc.)
    • The texture of the dried plant felt rushy and brittle. (Kết cấu của cây khô cảm giác giống như bấc dễ gãy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rushy" thường được dùng trong văn học hoặc mô tả cảnh quan để tạo hình ảnh sinh động về một vùng đất hoang, ẩm ướt.
    • The poet described the rushy banks of the lonely river. (Nhà thơ miêu tả những bờ sông tịch phủ đầy lau sậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Rush (danh từ): cây bấc, cây lau sậy; sự vội vã.
  • Rushed (tính từ): vội vã, gấp gáp (nghĩa hoàn toàn khác, liên quan đến tốc độ, không liên quan đến cây cỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Reedy: nhiều sậy, lau lách (gần nghĩa nhất).
  • Sedge-grown: mọc đầy cói lác (một loại cây tương tự ở vùng đầm lầy).
Lưu ý
  • Từ "rushy" này khác biệt hoàn toàn với tính từ "rushed" (vội vã) bắt nguồn từ động từ "to rush". "Rushy" chỉ liên quan đến loài cây "rush".
rushy

The path winds through a rushy marsh.

tính từ
  1. làm bằng bấc
  2. nhiều bấc
  3. giống như cây bấc

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "rushy"