rash

/ræʃ/
danh từ
  1. (y học) chứng phát ban
tính từ
  1. hấp tấp, vội vàng
  2. ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ
    • a rash promise
      lời hứa liều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

rash
A rash driver speeds through a quiet neighborhood.