rush

/rʌʃ/
Học thuật
Thân thiện
rush

The team needs to stop the rush on this play.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự vội vàng, sự gấp rút: Trạng thái hoặc hành động diễn ra với tốc độ nhanh, thường do thiếu thời gian hoặc sự cấp bách.
    • Sự xông lên, sự đổ : Hành động di chuyển nhanh chóng đột ngột về phía trước, thường của một nhóm người.
    • Luồng (hơi, nước, cảm xúc) dâng lên mạnh mẽ đột ngột: Một dòng chảy hoặc cảm giác mạnh xuất hiện bất ngờ.
    • (Thể thao) Pha tấn công nhanh: Trong các môn thể thao như bóng đá Mỹ, hành động cố gắng tiến bóng bằng cách chạy.
  2. Động từ:

    • Di chuyển hoặc hành động rất nhanh, vội vã: Thực hiện một việc đó với tốc độ cao, thường do thiếu thời gian.
    • Xông tới, lao vào: Di chuyển nhanh mạnh mẽ về phía một cái đó hoặc ai đó.
    • Đưa đi gấp, gửi đi khẩn cấp: Vận chuyển người hoặc vật một cách nhanh chóng khẩn trương đến một nơi nào đó.
    • Thúc ép, giục giã: Khiến ai đó phải hành động hoặc quyết định nhanh hơn mức họ muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I'm in a rush to catch the train. (Tôi đang rất vội để bắt chuyến tàu.)
    • There was a rush for the best seats when the doors opened. (Đã một sự đổ giành chỗ ngồi tốt nhất khi cửa mở.)
    • He felt a rush of adrenaline before the performance. (Anh ấy cảm thấy một luồng adrenaline dâng lên trước buổi biểu diễn.)
  • Động từ:

    • Don't rush, we have plenty of time. (Đừng vội, chúng ta còn nhiều thời gian .)
    • The soldiers rushed towards the enemy position. (Những người lính xông lên phía vị trí của kẻ thù.)
    • Medical supplies were rushed to the disaster area. (Vật y tế đã được chuyển gấp đến vùng thảm họa.)
    • My boss is always rushing me to finish reports. (Sếp của tôi luôn thúc giục tôi hoàn thành các báo cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gold rush": Cơn sốt vàng, chỉ thời kỳ nhiều người đổ đi tìm vàng.

    • The California Gold Rush began in 1848. (Cơn sốt vàng California bắt đầu vào năm 1848.)
  • "Rush hour": Giờ cao điểm, thời gian giao thông đông đúc nhất trong ngày.

    • Avoid driving during the morning rush hour. (Tránh lái xe vào giờ cao điểm buổi sáng.)
  • "To feel a rush": Cảm thấy một cơn sóng cảm xúc mạnh mẽ (thường phấn khích, sợ hãi).

    • Skydiving gives me an incredible rush. (Nhảy dù cho tôi một cảm giác phấn khích khó tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Rushed (adj): Vội vàng, qua loa, được thực hiện một cách vội vã.

    • The rushed job was full of mistakes. (Công việc làm vội đầy lỗi.)
  • Rushing (danh động từ): Hành động di chuyển hoặc làm việc rất nhanh.

    • All this rushing is making me tired. (Việc vội vã này làm tôi mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự vội vàng): Haste (sự vội vã), hurry (sự gấp rút).
  • Động từ (di chuyển nhanh): Hurry (vội vã đi), dash (lao tới), charge (xông lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rush into: Vội vã lao vào (một hành động hoặc quyết định không suy nghĩ kỹ).

    • Don't rush into marriage. (Đừng vội vã lao vào hôn nhân.)
  • Rush out: Sản xuất hoặc phát hành một cách vội vàng; vội vã chạy ra ngoài.

    • The company rushed out a software update to fix the bug. (Công ty vội phát hành một bản cập nhật phần mềm để sửa lỗi.)
    • He rushed out of the house when he heard the alarm. (Anh ấy vội chạy ra khỏi nhà khi nghe thấy chuông báo.)
  • Rush through: Thông qua (một quy trình, dự luật) một cách vội vàng.

    • The new law was rushed through Parliament. (Luật mới đã được thông qua vội vã tại Nghị viện.)
Thành ngữ liên quan
  • Don't rush me!: Đừng thúc giục tôi! (Dùng khi ai đó đang hối thúc bạn làm gì đó.)

    • I'm thinking about it, don't rush me! (Tôi đang suy nghĩ đây, đừng thúc giục tôi!)
  • Fool's rush in: (Rút gọn từ "Fools rush in where angels fear to tread") Chỉ những kẻ khờ dại mới lao vào những nơi nguy hiểm người khôn ngoán tránh.

    • He invested all his money without research - fools rush in. (Anh ta đầu hết tiền không nghiên cứu - đúng kẻ khờ dại.)
rush

The team needs to stop the rush on this play.

danh từ
  1. (thông tục) cây bấc
  2. vậtgiá trị
    • not worth a rush
      không giá trị ; không đáng đồng kẽm
    • don't care a rush
      cóc cần cả
danh từ
  1. sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước)
    • to make a rush at someone
      xông vào ai
    • to be swept by the rush of the river
      bị nước sông cuốn đi
  2. sự đổ vào (đi tìm vàng, mua một cái ...)
    • rush of armaments
      sự chạy đua trang
  3. sự vội vàng, sự gấp
    • to have a rush for something done
      vội làm cho xong việc
  4. sự dồn lên đột ngột
    • a rush of blood to the head
      sự dồn máu đột ngột lên đầu
  5. luồng (hơi)
    • a rush of air
      một luồng không khí
  6. (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt
    • to cary the ciadel with a rush
      tấn công ào ạt chiếm thành
  7. (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá)
  8. (định ngữ) vội gấp, cấp bách
    • rush work
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công việc gấp
nội động từ
  1. xông lên, lao vào
    • to rush forward
      xông lên
  2. đổ tới
  3. vội vã đi gấp
    • to rush to a conclusion
      vội đi đến kết luận
  4. chảy mạnh, chảy dồn
    • blood rushes to face
      máu dồn lên mặt
  5. xuất hiện đột ngột
ngoại động từ
  1. , đẩy
    • to rush someone out of the room
      người nào ra khỏi phòng
  2. (quân sự) đánh chiếm ào ạt
    • the enemy post was rushed
      đồn địch bị đánh chiếm ào ạt
  3. (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ
  4. gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã
    • the reinforcements were rushed to the front
      các toán quân tiếp viện được đưa gấp ra mặt trận
    • to rush a bill through Parliament
      đưa thông qua vội vã một dự luậtnghị viện
  5. tăng lên đột ngột
    • to rush up the prices
      tăng giá hàng lên đột ngột