rạp

  1. 1 dt 1. Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay: Dựng rạpgiữa sân. 2. Nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ: Rạp tuồng; Rạp chiếu bóng; Rạp hát; Rạp tuồng vân cẩu còn đông khách, góc túi càn khôn đủ chứa ta (Bùi Kỉ).
  2. 2 trgt 1. Nói cúi hẳn xuống: Hồi đó, khi vua đi qua mọi người phải cúi rạp xuống. 2. Nói ngọn cây đổ hẳn về một phía: đổ rạp xuống ruộng.
  3. tt Thấp: Vồng mưa rào, vồng cao gió táp (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rạp
Một rạp chiếu bóng đông đúc khán giả vào buổi tối.