rạp

Học thuật
Thân thiện
rạp

Một rạp chiếu bóng đông đúc khán giả vào buổi tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà tạm: Một kiến trúc được dựng lên tạm thời, thường bằng khung gỗ mái che, để che mưa nắng trong các dịp lễ hội, cưới hỏi hoặc ma chay.
    • Nhà biểu diễn: Công trình kiến trúc cố định, chuyên dùng để tổ chức các buổi biểu diễn nghệ thuật như hát, diễn kịch hoặc chiếu phim.
  2. Trạng từ:

    • tư thế cúi hoặc nằm sát xuống: Diễn tả động tác cúi người hoặc nằm xuống rất thấp, gần như sát mặt đất.
    • trạng thái đổ nghiêng: Dùng để miêu tả cây cối, ngọn cây bị đổ hẳn về một phía.
  3. Tính từ:

    • Thấp: chiều cao khiêm tốn, không cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình ấy dựng rạp giữa sân để tổ chức đám cưới.
    • Chúng tôi đã đến rạp chiếu bóng để xem bộ phim mới.
  • Trạng từ:
    • Nghe tiếng súng, mọi người vội rạp người xuống để tránh đạn.
    • Cánh đồng lúa rạp xuống sau trận bão lớn.
  • Tính từ:
    • Mái nhà rạp xuống trông có vẻ kỹ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rạp mình": Cúi mình hoặc nằm sát xuống một cách kính cẩn hoặc để lẩn tránh.
    • Vị sứ thần rạp mình chào vua.
  • "nằm rạp": Nằm sát xuống mặt đất.
    • Người lính nằm rạp trong chiến hào.
Biến thể từ liên quan
  • Rạp hát: Danh từ, chỉ nhà hát, nơi biểu diễn sân khấu.
    • Rạp hát thành phố lúc nào cũng đông khách.
  • Rạp chiếu bóng/phim: Danh từ, chỉ rạp chiếu phim.
    • Rạp chiếu bóng này đang chiếu một phim rất hay.
  • Rạp dừng: Cụm danh từ, chỉ mái che tạm bợ bằng dừa.
  • Rập rạp: Từ láy, tăng mức độ của "rạp", diễn tả trạng thái rất thấp hoặc âm thanh lách tách.
    • Lúa rập rạp đổ sau mưa giông.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa nhà tạm): Lều, trại, tán.
  • Danh từ (nghĩa nhà biểu diễn): Nhà hát, tòa nhà biểu diễn.
  • Trạng từ/Tính từ: Khúm núm, cúi rạp, thấp, lụp xụp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Vồng mưa rào, vồng cao gió táp": (Thành ngữ) Ý nói cái quá cao thì dễ bị ảnh hưởng bởi gió bão, ngụ ý sự khiêm tốn ("vồng rạp" - mái thấp) đôi khi lại an toàn hơn.
rạp

Một rạp chiếu bóng đông đúc khán giả vào buổi tối.

  1. 1 dt 1. Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay: Dựng rạpgiữa sân. 2. Nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ: Rạp tuồng; Rạp chiếu bóng; Rạp hát; Rạp tuồng vân cẩu còn đông khách, góc túi càn khôn đủ chứa ta (Bùi Kỉ).
  2. 2 trgt 1. Nói cúi hẳn xuống: Hồi đó, khi vua đi qua mọi người phải cúi rạp xuống. 2. Nói ngọn cây đổ hẳn về một phía: đổ rạp xuống ruộng.
  3. tt Thấp: Vồng mưa rào, vồng cao gió táp (tng).