1. đg. Nói voi kêu: Voi , ngựa inh tai.
  2. đg. Nói nắng hay mưa xiên vào, hắt vào: Nắng đầu hồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ré"

ré
Một con voi đang ré lên trong rừng.