rêve

danh từ giống đực
  1. giấc mơ, giấc mộng, giấc chiêm bao.
    • Rêve agréable
      giấc mơ thú vị
  2. điều ước
    • Rêve de gloire
      ước mơ danh vọng
  3. điều mộng tưởng
    • Cet espoir n'est qu'un rêve
      hy vọng đó chỉmột điều mộng tưởng
  4. (thân mật) điều lý tưỏng
    • de rêve
      không thực
    • Une voiture de rêve
      một cái xetưởng
    • la femme de ses rêves
      người đàn bàtưởng, người đàn bà ( người ta) hằng mơ ước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rêve
L'enfant sourit dans son rêve.