réglure

danh từ giống cái
  1. sự kẻ dòng; cách kẻ dòng.
  2. đường kẻ.
    • Une réglure serrée
      đường kẻ sít nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

réglure
L'élève écrit sur une feuille à réglure.