répéter

ngoại động từ
  1. nói lại, nhắc lại
    • Répéter une question
      nhắc lại một câu hỏi
  2. lặp lại
    • Répéter une expérience
      lặp lại một thí nghiệm
  3. hiện lại
    • Le miroir répète l'image des objets
      gương hiện lại ảnh các vật
  4. ôn tập, luyện lại
    • Répéter sa leçon
      ôn tập bài học
    • répéter son rôle
      luyện lại vai mình đóng
  5. (luật học, (pháp lý); từ , nghĩa ) đòi trả lại
nội động từ
  1. (sân khấu) diễn tập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "répéter"