rebuter

ngoại động từ
  1. làm chán nản; làm chán ghét
    • La moindre chose le rebute
      một cũng làm cho chán nản
  2. làm khó chịu, làm gai mắt
    • Ses manières la rebutent
      cử chỉ của làm cô ta khó chịu
  3. (từ , nghĩa ) cự tuyệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rebuter"

Từ có nhắc đến "rebuter"

rebuter
La moindre difficulté semble le rebuter.