rêvasseur

Học thuật
Thân thiện
rêvasseur

Un rêvasseur regarde par la fenêtre de sa chambre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người mộng: Chỉ một người (nam) thường xuyên mơ màng, suy nghĩ vẩn vơ hoặc sống trong thế giới tưởng tượng của riêng mình thay vì tập trung vào thực tại.
  2. Tính từ:
    • mộng: Dùng để miêu tả đặc tính của một người hay mơ màng, đầu óc mộng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • C'est un rêvasseur qui passe son temps à regarder par la fenêtre. (Anh tamột người mộng dành thời gian nhìn ra cửa sổ.)
    • Les rêvasseurs ont souvent une imagination fertile. (Những người mộng thường trí tưởng tượng phong phú.)
  • Tính từ:

    • Il a un esprit rêvasseur. (Anh ấy có một tinh thần mộng.)
    • Un enfant rêvasseur peut sembler không chú ý trong lớp. (Một đứa trẻ mộng có thể trông như không tập trung trong lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir un air rêvasseur": Có vẻ mơ màng, đang mộng.
    • Elle écoutait la musique avec un air rêvasseur. ( ấy nghe nhạc với một vẻ mơ màng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rêvasseuse (danh từ giống cái): Người mộng (nữ).
    • Ma sœur est une grande rêvasseuse. (Chị tôimột người mộng lớn.)
  • Rêvasser (động từ): Mơ màng, mộng vẩn vơ.
    • Il aime rêvasser assis sur un banc. (Anh ấy thích mơ màng khi ngồi trên ghế đá.)
  • Rêverie (danh từ giống cái): Sự mơ màng, giấc mơ mộng.
    • Elle était plongée dans une douce rêverie. ( ấy đang chìm đắm trong một giấc mơ mộng ngọt ngào.)
Từ đồng nghĩa
  • Rêveur (danh từ/tính từ): Người mộng / mộng (thường mang sắc thái lãng mạn hoặc tích cực hơn một chút so với "rêvasseur").
  • Distrait (tính từ): Lơ đãng, không tập trung (nhấn mạnh đến sự thiếu chú ý hơn là trạng thái mộng).
Từ trái nghĩa
  • Réaliste (danh từ/tính từ): Người thực tế / Thực tế.
  • Pragmatique (tính từ): Thực dụng.
rêvasseur

Un rêvasseur regarde par la fenêtre de sa chambre.

tính từ
  1. mộng
danh từ giống đực
  1. người mộng