Học thuật
Thân thiện
rô

Một con rô bơi lội trong ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài nước ngọt, thuộc họ : Chỉ một loại vây gai cứng, thường sốngđồng ruộng, ao hồ.
    • Một chất (quân bài) trong bộ bài Tây: Một trong bốn chất chính, hình thoi màu đỏ hoặc đen tùy theo bộ bài, ký hiệu ♦.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ loài ):

    • Món canh chua nấu với rất ngon.
    • sống được cảnước ngọt nước lợ.
  • Danh từ (chỉ chất bài):

    • Trên tay tôi một quân Át .
    • Chất trong bài thường được in màu đỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con cũng tiếc, con riếc cũng muốn": Thành ngữ chỉ người tham lam, muốn ôm đồm tất cả, không muốn bỏ thứ .
    • Anh ta cứ "con cũng tiếc, con riếc cũng muốn", cuối cùng chẳng được việc nào ra hồn.
Biến thể từ liên quan
  • : Cụm từ đầy đủ để chỉ loài .
    • đồng thịt chắc thơm.
  • (trong bài): Thường dùng kèm với tên quân bài (hai, ba, ách...).
    • Hai , Bồi , Đầm .
Từ đồng nghĩa
  • Chất : Cách gọi khác của chất bài này.
  • Carreau: Tên gọi trong tiếng Pháp của chất bài .
Lưu ý
  • Từ "" khi dùng một mình thường gây nhầm lẫn giữa nghĩa "" "chất bài". Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa được sử dụng.
  • Trong ẩm thực, " " một nguyên liệu phổ biến.
  • Trong trò chơi, "" một chất bài quan trọng, giá trị ngang bằng với ba chất còn lại (, chuồn, bích).
rô

Một con rô bơi lội trong ao.

  1. d. Nh. : Con cũng tiếc, con riếc cũng muốn (tng) .