Học thuật
Thân thiện
rơ

Trẻ sơ sinh được mẹ rơ lưỡi bằng gạc mềm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động dùng ngón tay quấn gạc sạch để lau, chà nhẹ lưỡi của trẻ nhỏ, thường trẻ sơ sinh, nhằm làm sạch cặn sữa hoặc các mảng bám trên lưỡi. Hành động này giúp vệ sinh khoang miệng cho trẻ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mẹ thường lưỡi cho em mỗi sáng để phòng tránh tưa lưỡi.
    • Trước khi cho con , chị ấy nhớ miệng cho con bằng nước muối sinh lý.
    • Bác sĩ nhi khoa hướng dẫn cách lưỡi đúng cách để không làm tổn thương trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " miệng": cụm từ thường dùng đồng nghĩa với " lưỡi", chỉ việc vệ sinh toàn bộ khoang miệng (lưỡi, nướu, trong) cho trẻ nhỏ.
    • Việc miệng hàng ngày giúp trẻ cảm giác thèm ăn hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Lau lưỡi: Cách nói thông thường, có nghĩa tương tự " lưỡi".
  • Vệ sinh miệng: Cụm từ chỉ chung các hoạt động làm sạch khoang miệng, bao gồm cả việc lưỡi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chăm sóc trẻ sơ sinh trẻ nhỏ. Đây một thuật ngữ phổ biến trong y tế chăm sóc gia đình.
  • Trong một số ngữ cảnh kỹ thuật ( khí), "" có thể được dùng với nghĩa khác (như khe hở, độ ), nhưng nghĩa phổ biến chính nhất là nghĩa liên quan đến vệ sinh cho trẻ em.
rơ

Trẻ sơ sinh được mẹ rơ lưỡi bằng gạc mềm.

  1. đg. Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc.