Học thuật
Thân thiện
rõ

Trời sáng rõ, mọi vật đều hiện ra trước mắt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biết tường tận, cụ thể; hiểu rõ ràng, minh bạch: Chỉ trạng thái nhận thức, hiểu biết đầy đủ chính xác về một sự việc, tình huống nào đó.
  2. Tính từ:
    • trạng thái tách bạch, dễ dàng nhận biết, phân biệt hoặc cảm nhận: Dùng để miêu tả sự vật, hiện tượng, âm thanh, hình ảnh... có thể được nhận thức một cách dễ dàng, không mơ hồ, lẫn lộn.
  3. Trạng từ (khẩu ngữ; dùng trước tính từ/động từ):
    • Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ cao, vượt hẳn mức bình thường: Dùng để khẳng định một đặc tính nào đómức độ đáng chú ý, rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mọi người đều đã nguyên nhân sự việc. (Ai nấy đều hiểu tường tận nguyên nhân.)
    • Tôi không anh ấy sẽ đến lúc nào. (Tôi không biết chính xác thời gian anh ấy đến.)
  • Tính từ:
    • ấy nói rất ràng mạch lạc. (Âm thanh lời nói dễ nghe, dễ hiểu.)
    • Chữ viết phải thật để người khác đọc được. (Hình dạng chữ tách bạch, không lem nhem.)
    • Kết quả thắng thua đã . (Kết quả đã hiển nhiên, không còn nghi ngờ.)
  • Trạng từ:
    • Hôm nay trời lạnh. (Thời tiết hôm nay lạnh một cách rõ rệt, hơn hẳn mọi khi.)
    • ấy làm việc nhanh. (Tốc độ làm việc của ấy nhanh một cách đáng chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mồn một": (thành ngữ) Rất rõ ràng, chi tiết, đến từng cử chỉ, hành động nhỏ.
    • Tôi nhìn thấy mồn một khuôn mặt của người đó qua ống nhòm.
  • " như ban ngày": (thành ngữ) Cực kỳ rõ ràng, hiển nhiên, không thể chối cãi.
    • Sự thật đã như ban ngày, anh không thể chối được nữa.
  • "rõ ràng": (tính từ/trạng từ) Rất , minh bạch, không mơ hồ.
    • Lời giải thích của anh ấy rất rõ ràng. (Tính từ)
    • Anh ấy rõ ràng người lỗi. (Trạng từ)
Biến thể từ gần giống
  • Rành rẽ (tính từ): Rõ ràng, tường tận, tỉ mỉ (thường dùng cho kiến thức, sự hiểu biết).
    • ấy rành rẽ mọi ngóc ngách của con phố này.
  • Minh bạch (tính từ): Rõ ràng, trong sáng, không che giấu (thường dùng cho các vấn đề liên quan đến đạo đức, tài chính, pháp lý).
    • Một hợp đồng cần phải minh bạch về các điều khoản.
  • Hiển nhiên (tính từ): Rõ ràng, ai cũng thấy, không cần bàn cãi.
    • Đó một chân lý hiển nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa tính từ): Rành, minh, tường, sáng tỏ, phân minh.
  • (Với nghĩa động từ): Hiểu, biết, tường tận, nắm được.
Từ trái nghĩa
  • Mờ: Không nét, khó nhìn thấy hoặc nhận biết.
  • Lờ mờ: Không rõ ràng, mơ hồ.
  • Mơ hồ: Không rõ ràng, không cụ thể.
  • Tối nghĩa: Khó hiểu, ý nghĩa không rõ ràng (dùng cho lời nói, văn bản).
Thành ngữ liên quan
  • Nói như kể chuyện: Nói một cách rất rõ ràng, mạch lạc dễ hiểu.
  • Rõ ràng rành rành: Nhấn mạnh sự rõ ràng, hiển nhiên không thể chối cãi.
rõ

Trời sáng rõ, mọi vật đều hiện ra trước mắt.

  1. I đg. Biết tường tận, cụ thể. Ai nấy đều sự thể. Không thực hư thế nào.
  2. II t. Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. Nói to, nghe rất . Biết không lắm. mồn một. thua đã rồi. Trời đã sáng (đến mức có thể nhìn thấy mọi sự vật).
  3. III tr. (kng.; dùng trước t.). Từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cho thấy rất , hơn hẳn bình thường. Dậy sớm. Làm nhanh. thật buồn cười.