rõ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Biết tường tận, cụ thể; hiểu rõ ràng, minh bạch: Chỉ trạng thái nhận thức, hiểu biết đầy đủ và chính xác về một sự việc, tình huống nào đó.
- Tính từ:
- Ở trạng thái tách bạch, dễ dàng nhận biết, phân biệt hoặc cảm nhận: Dùng để miêu tả sự vật, hiện tượng, âm thanh, hình ảnh... có thể được nhận thức một cách dễ dàng, không mơ hồ, lẫn lộn.
- Trạng từ (khẩu ngữ; dùng trước tính từ/động từ):
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ cao, vượt hẳn mức bình thường: Dùng để khẳng định một đặc tính nào đó ở mức độ đáng chú ý, rõ rệt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Mọi người đều đã rõ nguyên nhân sự việc. (Ai nấy đều hiểu tường tận nguyên nhân.)
- Tôi không rõ anh ấy sẽ đến lúc nào. (Tôi không biết chính xác thời gian anh ấy đến.)
- Tính từ:
- Cô ấy nói rất rõ ràng và mạch lạc. (Âm thanh lời nói dễ nghe, dễ hiểu.)
- Chữ viết phải thật rõ để người khác đọc được. (Hình dạng chữ tách bạch, không lem nhem.)
- Kết quả thắng thua đã rõ. (Kết quả đã hiển nhiên, không còn nghi ngờ.)
- Trạng từ:
- Hôm nay trời rõ lạnh. (Thời tiết hôm nay lạnh một cách rõ rệt, hơn hẳn mọi khi.)
- Cô ấy làm việc rõ nhanh. (Tốc độ làm việc của cô ấy nhanh một cách đáng chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "rõ mồn một": (thành ngữ) Rất rõ ràng, chi tiết, đến từng cử chỉ, hành động nhỏ.
- Tôi nhìn thấy rõ mồn một khuôn mặt của người đó qua ống nhòm.
- "rõ như ban ngày": (thành ngữ) Cực kỳ rõ ràng, hiển nhiên, không thể chối cãi.
- Sự thật đã rõ như ban ngày, anh không thể chối được nữa.
- "rõ ràng": (tính từ/trạng từ) Rất rõ, minh bạch, không có gì mơ hồ.
- Lời giải thích của anh ấy rất rõ ràng. (Tính từ)
- Anh ấy rõ ràng là người có lỗi. (Trạng từ)
Biến thể và từ gần giống
- Rành rẽ (tính từ): Rõ ràng, tường tận, tỉ mỉ (thường dùng cho kiến thức, sự hiểu biết).
- Cô ấy rành rẽ mọi ngóc ngách của con phố này.
- Minh bạch (tính từ): Rõ ràng, trong sáng, không che giấu (thường dùng cho các vấn đề liên quan đến đạo đức, tài chính, pháp lý).
- Một hợp đồng cần phải minh bạch về các điều khoản.
- Hiển nhiên (tính từ): Rõ ràng, ai cũng thấy, không cần bàn cãi.
- Đó là một chân lý hiển nhiên.
Từ đồng nghĩa
- (Với nghĩa tính từ): Rành, minh, tường, sáng tỏ, phân minh.
- (Với nghĩa động từ): Hiểu, biết, tường tận, nắm được.
Từ trái nghĩa
- Mờ: Không rõ nét, khó nhìn thấy hoặc nhận biết.
- Lờ mờ: Không rõ ràng, mơ hồ.
- Mơ hồ: Không rõ ràng, không cụ thể.
- Tối nghĩa: Khó hiểu, ý nghĩa không rõ ràng (dùng cho lời nói, văn bản).
Thành ngữ liên quan
- Nói rõ như kể chuyện: Nói một cách rất rõ ràng, mạch lạc và dễ hiểu.
- Rõ ràng rành rành: Nhấn mạnh sự rõ ràng, hiển nhiên không thể chối cãi.
- I đg. Biết tường tận, cụ thể. Ai nấy đều rõ sự thể. Không rõ thực hư thế nào.
- II t. Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. Nói to, nghe rất . Biết không rõ lắm. Rõ mồn một. Nó thua đã rõ rồi. Trời đã sáng rõ (đến mức có thể nhìn thấy rõ mọi sự vật).
- III tr. (kng.; dùng trước t.). Từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cho là thấy rất , vì hơn hẳn bình thường. Dậy rõ sớm. Làm rõ nhanh. Rõ thật buồn cười.