1. I đg. Biết tường tận, cụ thể. Ai nấy đều sự thể. Không thực hư thế nào.
  2. II t. Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. Nói to, nghe rất . Biết không lắm. mồn một. thua đã rồi. Trời đã sáng (đến mức có thể nhìn thấy mọi sự vật).
  3. III tr. (kng.; dùng trước t.). Từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cho thấy rất , hơn hẳn bình thường. Dậy sớm. Làm nhanh. thật buồn cười.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rõ
Trời sáng rõ, mọi vật đều hiện ra trước mắt.