rơm

  1. d. Phần trên của thân cây lúa đã gặt đập hết hạt : Chất rơm thành đống. Lửa gần rơm. Nói trai gái năng gần gụi nhau. Quyền rơm vạ đá. Quyền hành ít nhưng trách nhiệm nặng nề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rơm"

rơm
Người nông dân chất rơm thành một đống lớn.