rấn

  1. ph. Cố lên, gắng lên: Làm rấn cho xong trước thời hạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rấn"

rấn
Làm rấn cho xong bài tập trước giờ đi ngủ.