rấn

Học thuật
Thân thiện
rấn

Làm rấn cho xong bài tập trước giờ đi ngủ.

Định nghĩa
  1. Thán từ (Phó từ): Từ dùng để cổ , động viên, khích lệ tinh thần, ý chí của người khác, thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Cố lên, gắng lên, nỗ lực thêm: Thể hiện sự khuyến khích ai đó tiếp tục cố gắng, vượt qua khó khăn hoặc hoàn thành công việc.
dụ sử dụng
  • Thán từ (Phó từ):
    • Chạy nhanh lên, rấn lên một chút nữa là về đích rồi!
    • Công việc còn nhiều, mọi người rấn lên làm cho xong.
    • "Rấn lên con!" - mẹ hò reo cổ tôi trong cuộc thi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm rấn": Cố gắng hết sức để làm cho xong việc đó.
    • Tối nay phải làm rấn cho xong báo cáo.
  • Dùng như một tiếng reo, ngắn gọn để cổ trực tiếp.
    • Rấn! Rấn! - tiếng vang lên từ khán đài.
Biến thể từ gần giống
  • Dấn (động từ): (từ toàn dân) Liều lĩnh tiến lên, xông vào; cố sức làm cho xong. "Rấn" được coi một biến thể phương ngữ của "dấn" trong ngữ cảnh cổ .
    • Anh ấy dấn bước vào nơi nguy hiểm.
    • Phải dấn lên làm cho kịp tiến độ.
  • Cố lên: Từ đồng nghĩa, phổ biến trong mọi ngữ cảnh.
  • Gắng lên: Từ đồng nghĩa, mang sắc thái khích lệ.
Từ đồng nghĩa
  • Cố lên: Khuyên bảo, động viên ai đó tiếp tục nỗ lực.
  • Gắng lên: Động viên ai đó cố gắng thêm.
  • Cố sức: Dồn hết sức lực vào việc .
  • Nỗ lực: Dốc sức, cố gắng hết mình.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rấn" chủ yếu được sử dụng trong khẩu ngữ, đặc biệt trong các tình huống cổ , động viên trực tiếp, mang tính chất thân mật, khích lệ.
  • Đây một từ tính chất phương ngữ hoặc vùng miền, mặc dù vẫn được hiểu rộng rãi. Từ toàn dân tương đương phổ biến hơn "dấn" (trong cụm "dấn lên") hoặc "cố lên".
rấn

Làm rấn cho xong bài tập trước giờ đi ngủ.

  1. ph. Cố lên, gắng lên: Làm rấn cho xong trước thời hạn.