rằm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch: Chỉ một ngày cụ thể trong chu kỳ mặt trăng, thường là ngày trăng tròn.
- Thời điểm trăng tròn: Chỉ đêm có ánh trăng sáng nhất trong tháng theo lịch âm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Muốn ăn lúa tháng năm, xem trăng rằm tháng tám. (Câu tục ngữ khuyên xem trăng đêm rằm tháng Tám để dự đoán mùa vụ.)
- Trăng rằm tháng Giêng sáng vằng vặc. (Mặt trăng đêm rằm tháng Giêng rất sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rằm" trong các dịp lễ tết: Từ này thường đi kèm với tên tháng để chỉ các ngày lễ quan trọng.
- Rằm tháng Bảy (còn gọi là lễ Vu Lan): Ngày lễ báo hiếu tổ tiên và cha mẹ.
- Rằm tháng Tám (Tết Trung thu): Ngày tết thiếu nhi, tết đoàn viên.
Biến thể và từ gần giống
- Mười lăm: Cách gọi khác theo số đếm cho ngày này.
- Trăng tròn: Từ chỉ hình dạng mặt trăng vào đêm rằm, có thể dùng trong các ngữ cảnh khác không liên quan đến lịch âm.
Từ đồng nghĩa
- Ngày vọng: Một cách gọi trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc Phật giáo để chỉ ngày rằm và ngày mồng một.
- Ngày trăng tròn: Nhấn mạnh vào hiện tượng thiên văn.
Thành ngữ và tục ngữ liên quan
- "Trăng rằm": Chỉ mặt trăng vào đêm ngày mười lăm, biểu tượng của sự viên mãn, sum vầy.
- Trẻ em rước đèn dưới ánh trăng rằm.
- "Lễ rằm": Chỉ các nghi lễ, việc cúng bái được thực hiện vào ngày này.
- Nhà nào cũng chuẩn bị mâm cỗ cúng lễ rằm.
- "Đẹp như trăng rằm": Thành ngữ dùng để khen ngợi vẻ đẹp sáng, tròn đầy, viên mãn.
- d. Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch: Muốn ăn lúa tháng năm, xem trăng rằm tháng tám (tng). Rằm tháng tám. Tết trung thu.
Từ chứa "rằm"
Proverbs and Idioms
- Ngày rằm, trăng tỏ, trăng tròn, ba mươi, mồng một trăng lòn đám mây
- Rằm tháng giêng ai siêng nấy quảy, rằm tháng bảy kẻ quảy người không, rằm tháng mười mỗi người mỗi quảy
- Rằm trời, rằm bụt, rằm tiên, rằm đâu đến chú, chú nhăm hôm rằm
- Rằm tháng giêng là rằm đầu tiên của năm, là ngày lễ lớn
- Muốn ăn lúa dé, xem trăng rằm tháng giêng
- Cày ruộng tháng năm xem rằm tháng tám