rằn

Học thuật
Thân thiện
rằn

Vải rằn thường được dùng để may áo sơ mi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều sọc, vằn màu xen kẽ: Dùng để mô tả bề mặt của vật các đường sọc, vạch màu song song lặp lại, thường tạo thành hoa văn. Đây nghĩa phổ biến nhất.
    • vết, đường nổi lên: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ bề mặt không bằng phẳng, những đường gờ, vết lồi lõm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mẹ mua một tấm vải rằn để may áo. (Mẹ mua một tấm vải sọc để may áo.)
    • Con mèo tam thể bộ lông màu đen, trắng vàng rằn ri. (Con mèo tam thể bộ lông màu đen, trắng vàng vằn vện.)
    • Mặt đường đá rằn lên sau trận mưa. (Mặt đường đá nổi lên những đường gờ sau trận mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rằn ri": Thường dùng để nhấn mạnh các đường sọc, vằn nhỏ sát nhau, tạo cảm giác tỉ mỉ, nét.

    • Chiếc áo ba may bằng thứ lụa rằn ri rất đẹp. (Chiếc áo ba may bằng thứ lụa những đường sọc nhỏ sát nhau rất đẹp.)
  • "rằn rực": (Từ cổ, ít dùng) Cảm giác nóng bức, khó chịu từ bên trong.

    • Trời nóng khiến trong người rằn rực. (Trời nóng khiến trong người cảm thấy nóng bức, bứt rứt.)
Biến thể từ gần giống
  • Vằn (tính từ): Có nghĩa tương tự "rằn", chỉ các đường sọc, vệt màu trên bề mặt, thường dùng cho da, lông thú.

    • Con hổ bộ lông vằn vện. (Con hổ bộ lông các vệt sọc.)
  • Sọc (danh từ/tính từ): Đường kẻ dài hẹp. " sọc" cách nói phổ biến, trong khi "rằn" mang sắc thái địa phương hoặc văn chương hơn.

    • Anh ấy thích đeo cà vạt sọc. (Anh ấy thích đeo cà vạt sọc.)
Từ đồng nghĩa
  • sọc: các đường kẻ.
  • Kẻ sọc: Được tạo thành từ các đường kẻ.
  • Vằn vện: nhiều vệt, sọc ngoằn ngoèo (thường dùng cho hoa văn tự nhiên).
Từ trái nghĩa
  • Trơn: Nhẵn, không hoa văn, sọc.
  • Đồng màu: Chỉ một màu duy nhất trên toàn bộ bề mặt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rằn" thường được dùng trong văn nói các phương ngữ miền Nam Việt Nam nhiều hơn. Trong văn viết trang trọng, " sọc" hoặc "kẻ sọc" thường được ưa dùng.
  • "Rằn" thường đi kèm với các danh từ chỉ vải vóc, vỏ cây, da/lông động vật ( dụ: ).
rằn

Vải rằn thường được dùng để may áo sơ mi.

  1. t. nhiều sọc màu: Vải rằn.