rỉ

Học thuật
Thân thiện
rỉ

Nước rỉ ra từ một chiếc vòi bị hỏng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chảy ra từ từ, từng chút một qua một khe hở, lỗ hổng rất nhỏ: Dùng để miêu tả chất lỏng (như nước, dầu, máu) thấm hoặc chảy ra một cách chậm chạp, không thành dòng.
    • Thì thầm, nói nhỏ, nói riêng với ai đó: Dùng để chỉ hành động trao đổi thông tin một cách kín đáo, nhỏ nhẹ, thường điều mật hoặc không muốn người khác nghe thấy.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chảy ra từ từ):
    • Nước mưa rỉ qua kẽ tường .
    • Vết thương đã khô nhưng vẫn còn rỉ một ít máu.
    • Chiếc vòi nước bị , nước cứ rỉ ra suốt ngày.
  • Động từ (nghĩa nói nhỏ):
    • Hai người bạn ngồi rỉ tai nhau câu chuyện mới nghe được.
    • ấy rỉ vào tai tôi: "Đừng nói cho ai biết nhé."
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rỉ tai": thì thầm, nói nhỏ vào tai người khác.
    • mẹ rỉ tai con gái những lời khuyên trước ngày cưới.
  • "rỉ rả" (từ láy): miêu tả tiếng nước chảy nhỏ giọt liên tục, đều đều hoặc tiếng nói nhỏ, kéo dài.
    • Tiếng mưa rơi rỉ rả suốt đêm.
    • cụ kể chuyện rỉ rả cả buổi chiều.
  • "rỉ ra": lộ ra, tiết lộ ra (thông tin, mật) một cách từ từ hoặc vô tình.
    • Tin tức về vụ việc dần dần rỉ ra ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • Gỉ (danh từ/động từ): Chất màu nâu đỏ hình thành trên bề mặt kim loại (sắt, thép) do bị oxy hóa; trạng thái bị ăn mòn đó. (Lưu ý: "rỉ" "gỉ" thường dùng thay thế nhau trong nghĩa này, nhưng "gỉ" phổ biến hơn khi nói về sự oxy hóa kim loại).
    • Cái đinh này đã bị gỉ sét.
    • Cánh cổng sắt phủ đầy lớp gỉ.
  • (biến thể ít phổ biến hơn của "rỉ"): Cùng nghĩa với "rỉ" (chảy ra từ từ, nói nhỏ).
  • Thấm (động từ): Chất lỏng từ từ ngấm qua vật liệu xốp.
  • Rỏ (động từ): Nhỏ từng giọt.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa chảy ra từ từ: Thấm, rỏ giọt, rịn, ứa.
  • Nghĩa nói nhỏ: Thì thầm, thủ thỉ, xầm, bụm.
Thành ngữ liên quan
  • "Không dám rỉ một lời": Hoàn toàn im lặng, không dám lên tiếng, không dám hé răng nửa lời.
    • Trước mặt sếp, anh ta không dám rỉ một lời.
  • "Rỉ như mưa rào" (nghĩa bóng, thường dùng phủ định): Nói nhiều, nói liên tục. Thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự im lặng.
    • Cả buổi họp, ông ấy ngồi im, chẳng rỉ như mưa rào.
rỉ

Nước rỉ ra từ một chiếc vòi bị hỏng.

  1. đgt 1. Nói chất lỏng rỏ ra từng một qua lỗ thủng rất nhỏ: Nước vàng rỉ ra từ cái nhọt; Nước mắm rỉ ra từ đáy thùng. 2. Nói nhỏ với ai: Không dám rỉ một lời.